TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ulcera

danh từ giống cái
/ˈul.t͡ʃe.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ulcera · số nhiều: le ulcere

ulcera nghĩa là loét, sưng.

Nghĩa của ulcera

Danh từ · giống cái

  1. Loét.
  2. Sưng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ulcer, sore

Câu hỏi thường gặp

ulcera nghĩa là gì?

ulcera (danh từ) nghĩa là loét, sưng.

ulcera là giống đực hay giống cái?

ulcera là danh từ giống cái: l'ulcera, số nhiều le ulcere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.