uguale
đi với mạo từ: l'uguale · số nhiều: gli uguali
uguale nghĩa là dấu bằng.
Nghĩa của uguale
Danh từ · cả hai giống
- Dấu bằng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uguale
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của uguale
Câu ví dụ với uguale
- Sono tutti uguali? Họ có giống nhau không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380187
- Puoi scrivere in qualsiasi lingua desideri. Su Tatoeba tutte le lingue sono uguali. Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #786135
- Puoi scrivere in qualsiasi lingua tu voglia. Su Tatoeba tutte le lingue sono uguali. Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3753330
- Puoi scrivere in qualunque lingua tu voglia. Su Tatoeba tutte le lingue sono uguali. Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3753331
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ equal, identical, alike, like, same; equal (intended for voices of one kind only, either all male or all female); even; level; equal; congruent; containing the same elements
- Danh từ equal (person of equal status to others); same thing; equal sign
- Phó từ the same, alike
Câu hỏi thường gặp
uguale nghĩa là gì?
uguale (danh từ) nghĩa là dấu bằng.
uguale là giống đực hay giống cái?
uguale là danh từ cả hai giống: l'uguale, số nhiều gli uguali.