identico
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/iˈdɛn.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
identico nghĩa là hệt, y hệt.
Nghĩa của identico
Tính từ
- Hệt, y hệt, đồng nhất.
Dạng từ của identico
| Giống cái số ít | identica |
| Giống đực số nhiều | identici |
| Giống cái số nhiều | identiche |
Câu ví dụ với identico
- Io ho lo stesso identico dizionario. Tôi có quyển từ điển giống y hệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5408900
- Ho lo stesso identico dizionario. Tôi có quyển từ điển giống y hệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5408899
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ identical
Câu hỏi thường gặp
identico nghĩa là gì?
identico (tính từ) nghĩa là hệt, y hệt.