identità
/i.den.tiˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'identità
identità nghĩa là tính đồng nhất.
Nghĩa của identità
Danh từ · giống cái
- Tính đồng nhất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ identity
Câu hỏi thường gặp
identità nghĩa là gì?
identità (danh từ) nghĩa là tính đồng nhất.
identità là giống đực hay giống cái?
identità là danh từ giống cái: l'identità.