TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ufficio

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ufˈfi.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ufficio · số nhiều: gli uffici

ufficio nghĩa là văn phòng, sự giúp đỡ.

Nghĩa của ufficio

Danh từ · giống đực

  1. Văn phòng.
  2. Sự giúp đỡ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ufficio

Đồng nghĩa

Họ từ của ufficio

Cụm từ, thành ngữ với ufficio

  • ufficio postale — Sở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục, bưu điện.

Câu ví dụ với ufficio

  • Io e Sally lavoriamo nello stesso ufficio. Sally và tôi làm việc cùng một văn phòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2260070
  • Riesci a venire in ufficio in treno? Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3139600
  • Riesce a venire in ufficio in treno? Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3139601
  • Riuscite a venire in ufficio in treno? Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3139602
  • Non è sempre in ufficio al mattino. Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208140
  • Egli non è sempre in ufficio al mattino. Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208141
  • Va tutto bene in ufficio? Ở công ty sao rồi, ổn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332434

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moral duty; task, duty; beneficial intervention; office

Câu hỏi thường gặp

ufficio nghĩa là gì?

ufficio (danh từ) nghĩa là văn phòng, sự giúp đỡ.

ufficio là giống đực hay giống cái?

ufficio là danh từ giống đực: l'ufficio, số nhiều gli uffici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.