ufficio postale
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ufficio postale · số nhiều: gli uffici postali
ufficio postale nghĩa là sở bưu điện, phòng bưu điện.
Nghĩa của ufficio postale
Danh từ · giống đực
- Sở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục, bưu điện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ufficio postale
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ post office
Câu hỏi thường gặp
ufficio postale nghĩa là gì?
ufficio postale (danh từ) nghĩa là sở bưu điện, phòng bưu điện.
ufficio postale là giống đực hay giống cái?
ufficio postale là danh từ giống đực: l'ufficio postale, số nhiều gli uffici postali.