TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ufficio postale

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ufficio postale · số nhiều: gli uffici postali

ufficio postale nghĩa là sở bưu điện, phòng bưu điện.

Nghĩa của ufficio postale

Danh từ · giống đực

  1. Sở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục, bưu điện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ufficio postale

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ post office

Câu hỏi thường gặp

ufficio postale nghĩa là gì?

ufficio postale (danh từ) nghĩa là sở bưu điện, phòng bưu điện.

ufficio postale là giống đực hay giống cái?

ufficio postale là danh từ giống đực: l'ufficio postale, số nhiều gli uffici postali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.