TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diverso

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/diˈvɛr.so/ giọng máy của trình duyệt

diverso nghĩa là khác nhau.

Nghĩa của diverso

Tính từ

  1. Khác nhau.

Dạng từ của diverso

Giống cái số ítdiversa
Giống đực số nhiềudiversi
Giống cái số nhiềudiverse
So sánh nhấtdiversissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diverso

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với diverso

  • Questa volta è diverso. Lần này là khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7271192
  • Tutto sarà diverso adesso. Từ giờ trở đi, mọi thứ sẽ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13900026
  • Tom sembra diverso. Tom trông có vẻ khác trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2024573
  • Proviamone uno diverso. Thử cái khác xem sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5380927
  • Stavolta è diverso. Lần này là khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7271193
  • Di recente abbiamo avuto diversi disastri. Gần đây chúng ta có rất nhiều thảm họa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1543523
  • Lei ci ha fatto diverse domande. Cô ấy đã hỏi chúng tôi một vài câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3484594
  • Ci sono diversi clienti nel ristorante. Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ different, diverse
  • Danh từ homosexual, gay

Câu hỏi thường gặp

diverso nghĩa là gì?

diverso (tính từ) nghĩa là khác nhau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.