TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

divertente

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/di.verˈtɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

divertente nghĩa là buồn cười, ngồ ngộ.

Cũng là một dạng biến đổi của divertire — Làm vui, giải trí.

Nghĩa của divertente

Tính từ

  1. Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.

Dạng từ của divertente

Số nhiềudivertenti
So sánh nhấtdivertentissimo

Câu ví dụ với divertente

  • Io lo sapevo che oggi sarebbe divertente. Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vui (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736444
  • Tom sembra divertente mentre indossa quelle scarpe. Tom đi đôi giày đó trông thật buồn cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116300
  • Abbiamo trascorso una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218693
  • Abbiamo passato una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218695
  • Lo sapevo che oggi sarebbe divertente. Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vui (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736439
  • Ho fatto un sogno divertente la scorsa notte. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133884
  • Noi abbiamo trascorso una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218694
  • Noi abbiamo passato una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218696

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ funny, amusing, entertaining, fun; whimsical, playful

Câu hỏi thường gặp

divertente nghĩa là gì?

divertente (tính từ) nghĩa là buồn cười, ngồ ngộ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.