TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rimostranza

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rimostranza · số nhiều: le rimostranze

rimostranza nghĩa là phàn nàn.

Nghĩa của rimostranza

Danh từ · giống cái

  1. Phàn nàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ protest, complaint, remonstration

Câu hỏi thường gặp

rimostranza nghĩa là gì?

rimostranza (danh từ) nghĩa là phàn nàn.

rimostranza là giống đực hay giống cái?

rimostranza là danh từ giống cái: la rimostranza, số nhiều le rimostranze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.