rimorso
đi với mạo từ: il rimorso · số nhiều: i rimorsi
rimorso nghĩa là hối hận, ăn năn.
Nghĩa của rimorso
Danh từ · giống đực
- Hối hận.
- Ăn năn.
Câu ví dụ với rimorso
- Non voglio annegare in un mare di rimorsi. Tôi không muốn chìm trong tuyệt vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13907787
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ remorse
Câu hỏi thường gặp
rimorso nghĩa là gì?
rimorso (danh từ) nghĩa là hối hận, ăn năn.
rimorso là giống đực hay giống cái?
rimorso là danh từ giống đực: il rimorso, số nhiều i rimorsi.