TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rimorso

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/riˈmɔr.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rimorso · số nhiều: i rimorsi

rimorso nghĩa là hối hận, ăn năn.

Nghĩa của rimorso

Danh từ · giống đực

  1. Hối hận.
  2. Ăn năn.

Câu ví dụ với rimorso

  • Non voglio annegare in un mare di rimorsi. Tôi không muốn chìm trong tuyệt vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13907787

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ remorse

Câu hỏi thường gặp

rimorso nghĩa là gì?

rimorso (danh từ) nghĩa là hối hận, ăn năn.

rimorso là giống đực hay giống cái?

rimorso là danh từ giống đực: il rimorso, số nhiều i rimorsi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.