TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fogna

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfoɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fogna · số nhiều: le fogne

fogna nghĩa là cống.

Nghĩa của fogna

Danh từ · giống cái

  1. Cống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sewer; cesspit; hovel, pigsty; greedy pig

Câu hỏi thường gặp

fogna nghĩa là gì?

fogna (danh từ) nghĩa là cống.

fogna là giống đực hay giống cái?

fogna là danh từ giống cái: la fogna, số nhiều le fogne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.