folla
đi với mạo từ: la folla · số nhiều: le folle
folla nghĩa là đám đông.
Nghĩa của folla
Danh từ · giống cái
- Đám đông.
Câu ví dụ với folla
- Il ladro si è mischiato tra la folla. Kẻ cắp trà trộn vào đám đông.Tatoeba #1762780
- Anche in mezzo a una folla, provo un profondo senso di solitudine e tristezza. Dù ở trong đám đông, tôi cảm thấy vô cùng cô đơn và buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13509676
- Io odio le folle. Tôi ghét đám đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5370796
- Odio le folle. Tôi ghét đám đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5370795
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crowd; mob; multitude, host
Câu hỏi thường gặp
folla nghĩa là gì?
folla (danh từ) nghĩa là đám đông.
folla là giống đực hay giống cái?
folla là danh từ giống cái: la folla, số nhiều le folle.