TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

folla

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɔl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la folla · số nhiều: le folle

folla nghĩa là đám đông.

Nghĩa của folla

Danh từ · giống cái

  1. Đám đông.

Câu ví dụ với folla

  • Il ladro si è mischiato tra la folla. Kẻ cắp trà trộn vào đám đông.Tatoeba #1762780
  • Anche in mezzo a una folla, provo un profondo senso di solitudine e tristezza. Dù ở trong đám đông, tôi cảm thấy vô cùng cô đơn và buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13509676
  • Io odio le folle. Tôi ghét đám đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5370796
  • Odio le folle. Tôi ghét đám đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5370795

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crowd; mob; multitude, host

Câu hỏi thường gặp

folla nghĩa là gì?

folla (danh từ) nghĩa là đám đông.

folla là giống đực hay giống cái?

folla là danh từ giống cái: la folla, số nhiều le folle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.