entusiasta
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/en.tuˈzjas.ta/ giọng máy của trình duyệt
entusiasta nghĩa là hăng hái, nhiệt tình.
Nghĩa của entusiasta
Tính từ
- Hăng hái, nhiệt tình.
Dạng từ của entusiasta
| Giống đực số nhiều | entusiasti |
| Giống cái số nhiều | entusiaste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ enthusiastic
- Danh từ enthusiast
Câu hỏi thường gặp
entusiasta nghĩa là gì?
entusiasta (tính từ) nghĩa là hăng hái, nhiệt tình.