TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

entusiasta

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/en.tuˈzjas.ta/ giọng máy của trình duyệt

entusiasta nghĩa là hăng hái, nhiệt tình.

Nghĩa của entusiasta

Tính từ

  1. Hăng hái, nhiệt tình.

Dạng từ của entusiasta

Giống đực số nhiềuentusiasti
Giống cái số nhiềuentusiaste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ enthusiastic
  • Danh từ enthusiast

Câu hỏi thường gặp

entusiasta nghĩa là gì?

entusiasta (tính từ) nghĩa là hăng hái, nhiệt tình.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.