TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

comunicato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ko.mu.niˈka.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il comunicato · số nhiều: i comunicati

comunicato nghĩa là thông cáo báo chí.

Nghĩa của comunicato

Danh từ · giống đực

  1. Thông cáo báo chí.

Dạng từ của comunicato

Giống cáicomunicata
Giống cái số nhiềucomunicate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comunicato

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với comunicato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ statement, announcement, bulletin, communication, notice
  • Tính từ communicated; announced

Câu hỏi thường gặp

comunicato nghĩa là gì?

comunicato (danh từ) nghĩa là thông cáo báo chí.

comunicato là giống đực hay giống cái?

comunicato là danh từ giống đực: il comunicato, số nhiều i comunicati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.