nota
đi với mạo từ: la nota · số nhiều: le note
nota nghĩa là bút ký, âm phù, nốt nhạc.
Nghĩa của nota
Danh từ · giống cái
- Bút ký.
- Âm phù, nốt nhạc.
Câu ví dụ với nota
- Ne prenda nota, per favore. Hãy viết xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2055839
- Gli scriva una nota. Viết lời nhắn cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719720
- Scrivigli una nota. Viết lời nhắn cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719718
- Scrivetegli una nota. Viết lời nhắn cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719719
- Guarda le note a pagina dieci. Nhìn vào phần chú giải trang 10. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379708
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ note (in all senses); list; bill
Câu hỏi thường gặp
nota nghĩa là gì?
nota (danh từ) nghĩa là bút ký, âm phù, nốt nhạc.
nota là giống đực hay giống cái?
nota là danh từ giống cái: la nota, số nhiều le note.