TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nota

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nota · số nhiều: le note

nota nghĩa là bút ký, âm phù, nốt nhạc.

Nghĩa của nota

Danh từ · giống cái

  1. Bút ký.
  2. Âm phù, nốt nhạc.

Câu ví dụ với nota

  • Ne prenda nota, per favore. Hãy viết xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2055839
  • Gli scriva una nota. Viết lời nhắn cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719720
  • Scrivigli una nota. Viết lời nhắn cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719718
  • Scrivetegli una nota. Viết lời nhắn cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719719
  • Guarda le note a pagina dieci. Nhìn vào phần chú giải trang 10. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379708

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ note (in all senses); list; bill

Câu hỏi thường gặp

nota nghĩa là gì?

nota (danh từ) nghĩa là bút ký, âm phù, nốt nhạc.

nota là giống đực hay giống cái?

nota là danh từ giống cái: la nota, số nhiều le note.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.