nostro
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɔs.tro/ giọng máy của trình duyệt
nostro nghĩa là của chúng tôi.
Nghĩa của nostro
Hạn định từ
- Của chúng tôi.
Họ từ của nostro
Cụm từ, thành ngữ với nostro
- padre nostro — Kinh lạy cha.
Câu ví dụ với nostro
- Abbiamo intenzione di chiamare nostro figlio Tom. Chúng tôi dự định đặt tên con trai của chúng tôi là Tom.Tatoeba #5151411
- Dobbiamo annullare il nostro viaggio in Giappone. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1190447
- Non voglio alcuna ambiguità nel nostro rapporto. Tôi không muốn bất kì sự mập mờ nào trong mối quan hệ của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921077
- Questo è il nostro obiettivo principale. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643191
- Questo è il nostro obbiettivo principale. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643192
- Questo è il nostro scopo principale. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643193
- Celebriamo l'anniversario del nostro primo bacio. Hãy ăn mừng kỷ niệm ngày chúng ta hôn nhau lần đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3703077
- Noi abbiamo raggiunto il nostro obiettivo. Chúng tôi đã giành được thắng lợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3876340
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hạn định từ our; of ours; our own
- Đại từ ours
- Danh từ ours, our own; our possessions, friends, relatives etc.
Câu hỏi thường gặp
nostro nghĩa là gì?
nostro (hạn định từ) nghĩa là của chúng tôi.