nostalgia
đi với mạo từ: la nostalgia · số nhiều: le nostalgie
nostalgia nghĩa là nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.
Nghĩa của nostalgia
Danh từ · giống cái
- Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.
- Nỗi luyến tiếc quá khứ.
- Hoài niệm, nuối tiếc.
Câu ví dụ với nostalgia
- Io ho nostalgia di casa. Tôi nhớ nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2713864
- Ho nostalgia di casa. Tôi nhớ nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2713863
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nostalgia, homesickness, longing
Câu hỏi thường gặp
nostalgia nghĩa là gì?
nostalgia (danh từ) nghĩa là nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.
nostalgia là giống đực hay giống cái?
nostalgia là danh từ giống cái: la nostalgia, số nhiều le nostalgie.