TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nostalgia

danh từ giống cái
/nos.talˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nostalgia · số nhiều: le nostalgie

nostalgia nghĩa là nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.

Nghĩa của nostalgia

Danh từ · giống cái

  1. Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.
  2. Nỗi luyến tiếc quá khứ.
  3. Hoài niệm, nuối tiếc.

Câu ví dụ với nostalgia

  • Io ho nostalgia di casa. Tôi nhớ nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2713864
  • Ho nostalgia di casa. Tôi nhớ nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2713863

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nostalgia, homesickness, longing

Câu hỏi thường gặp

nostalgia nghĩa là gì?

nostalgia (danh từ) nghĩa là nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.

nostalgia là giống đực hay giống cái?

nostalgia là danh từ giống cái: la nostalgia, số nhiều le nostalgie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.