notebook
danh từ giống đực
/ˈnot.buk/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il notebook
notebook nghĩa là máy tính xách tay, láp-tóp.
Nghĩa của notebook
Danh từ · giống đực
- Máy tính xách tay.
- Láp-tóp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ notebook computer (small, portable computer)
Câu hỏi thường gặp
notebook nghĩa là gì?
notebook (danh từ) nghĩa là máy tính xách tay, láp-tóp.
notebook là giống đực hay giống cái?
notebook là danh từ giống đực: il notebook.