TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

notizia

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/noˈtit.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la notizia · số nhiều: le notizie

notizia nghĩa là tin, tin tức.

Nghĩa của notizia

Danh từ · giống cái

  1. Tin, tin tức. (biên soạn)

Câu ví dụ với notizia

  • La notizia l'ha reso felice. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1622792
  • La notizia lo rese felice. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1622793
  • Tom non voleva dire a Mary la triste notizia. Tom không muốn nói cho Mary tin buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3505617
  • La notizia della sua morte non fu pubblicata per diverse settimane. Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848855
  • La notizia della sua morte non venne pubblicata per diverse settimane. Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848856
  • La notizia della sua morte non è stata pubblicata per diverse settimane. Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848854
  • Qualcuno ha avuto notizie di Tom? Có ai nghe tin gì về Tom chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4781869
  • Le notizie l'hanno reso felice. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1622794

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ item of news; piece of information

Câu hỏi thường gặp

notizia nghĩa là gì?

notizia (danh từ) nghĩa là tin, tin tức.

notizia là giống đực hay giống cái?

notizia là danh từ giống cái: la notizia, số nhiều le notizie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.