notizia
đi với mạo từ: la notizia · số nhiều: le notizie
notizia nghĩa là tin, tin tức.
Nghĩa của notizia
Danh từ · giống cái
- Tin, tin tức. (biên soạn)
Câu ví dụ với notizia
- La notizia l'ha reso felice. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1622792
- La notizia lo rese felice. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1622793
- Tom non voleva dire a Mary la triste notizia. Tom không muốn nói cho Mary tin buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3505617
- La notizia della sua morte non fu pubblicata per diverse settimane. Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848855
- La notizia della sua morte non venne pubblicata per diverse settimane. Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848856
- La notizia della sua morte non è stata pubblicata per diverse settimane. Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848854
- Qualcuno ha avuto notizie di Tom? Có ai nghe tin gì về Tom chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4781869
- Le notizie l'hanno reso felice. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1622794
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ item of news; piece of information
Câu hỏi thường gặp
notizia nghĩa là gì?
notizia (danh từ) nghĩa là tin, tin tức.
notizia là giống đực hay giống cái?
notizia là danh từ giống cái: la notizia, số nhiều le notizie.