notte
đi với mạo từ: la notte · số nhiều: le notti
notte nghĩa là đêm, tối, ban đêm.
Nghĩa của notte
Danh từ · giống cái
- Đêm, tối, ban đêm, khuya.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với notte
Trái nghĩa
Câu ví dụ với notte
- Di notte tutti i gatti sono grigi. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4582
- Continuò a piangere per tutta la notte. Cô ấy đã khóc cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719377
- La partita della scorsa notte era emozionante. Trò chơi tối hôm qua rất hào hứng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1700504
- Il negozio è aperto anche alla notte. Buổi tối quán vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2710573
- I cani hanno abbaiato tutta la notte. Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543255
- Hanno fatto l'amore la scorsa notte. Tụi nó đã làm tình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621031
- Ha continuato a piangere per tutta la notte. Cô ấy đã khóc cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719375
- Ho dormito bene la scorsa notte. Tối qua tôi ngủ ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1470820
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ night
Câu hỏi thường gặp
notte nghĩa là gì?
notte (danh từ) nghĩa là đêm, tối, ban đêm.
notte là giống đực hay giống cái?
notte là danh từ giống cái: la notte, số nhiều le notti.