giorno
đi với mạo từ: il giorno · số nhiều: i giorni
giorno nghĩa là ngày, hôm, ban ngày.
Nghĩa của giorno
Danh từ · giống đực
- Ngày, hôm, bữa.
- Ban ngày.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giorno
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với giorno
- giorno del giudizio universale — Ngày tận thế.
- ogni giorno — Mổi ngày.
Câu ví dụ với giorno
- Quella cosa può essere fatta in un giorno. Điều đó có thể làm trong một ngày.Tatoeba #1760836
- Roma non fu fatta in un giorno. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4468
- Quelle galline depongono uova quasi ogni giorno. Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1740756
- Lei ha coperto venti miglia al giorno. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427075
- Roma non fu costruita in un giorno. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2723770
- Io mi lavo i capelli ogni giorno. Mỗi ngày tôi đều gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538188
- Io voglio andare in America un giorno. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3634665
- Io parlo in francese quasi ogni giorno. Gần như hôm nào tôi cũng nói tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4795446
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ day
Câu hỏi thường gặp
giorno nghĩa là gì?
giorno (danh từ) nghĩa là ngày, hôm, ban ngày.
giorno là giống đực hay giống cái?
giorno là danh từ giống đực: il giorno, số nhiều i giorni.