TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giorno

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡ʒor.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giorno · số nhiều: i giorni

giorno nghĩa là ngày, hôm, ban ngày.

Nghĩa của giorno

Danh từ · giống đực

  1. Ngày, hôm, bữa.
  2. Ban ngày.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giorno

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với giorno

Câu ví dụ với giorno

  • Quella cosa può essere fatta in un giorno. Điều đó có thể làm trong một ngày.Tatoeba #1760836
  • Roma non fu fatta in un giorno. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4468
  • Quelle galline depongono uova quasi ogni giorno. Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1740756
  • Lei ha coperto venti miglia al giorno. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427075
  • Roma non fu costruita in un giorno. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2723770
  • Io mi lavo i capelli ogni giorno. Mỗi ngày tôi đều gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538188
  • Io voglio andare in America un giorno. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3634665
  • Io parlo in francese quasi ogni giorno. Gần như hôm nào tôi cũng nói tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4795446

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ day

Câu hỏi thường gặp

giorno nghĩa là gì?

giorno (danh từ) nghĩa là ngày, hôm, ban ngày.

giorno là giống đực hay giống cái?

giorno là danh từ giống đực: il giorno, số nhiều i giorni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.