TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ogni giorno

giọng máy của trình duyệt

ogni giorno nghĩa là mổi ngày.

Nghĩa của ogni giorno

Phó từ

  1. Mổi ngày.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ daily (every day)

Câu hỏi thường gặp

ogni giorno nghĩa là gì?

ogni giorno (phó từ) nghĩa là mổi ngày.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.