giornata
đi với mạo từ: la giornata · số nhiều: le giornate
giornata nghĩa là ngày, cả ngày.
Nghĩa của giornata
Danh từ · giống cái
- Ngày, cả ngày (buona giornata! — chúc một ngày tốt lành!) (biên soạn)
Câu ví dụ với giornata
- Abbiamo trascorso una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218693
- Abbiamo passato una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218695
- Noi abbiamo trascorso una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218694
- Noi abbiamo passato una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218696
- Felice Giornata internazionale della donna! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4961660
- Buona Giornata Internazionale della Donna! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4965407
- Oggi è una giornata calda. Hôm nay là một ngày ấm áp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7018655
- Che bella giornata che è! Quả là một ngày đẹp trời làm sao! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220922
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ day
Câu hỏi thường gặp
giornata nghĩa là gì?
giornata (danh từ) nghĩa là ngày, cả ngày.
giornata là giống đực hay giống cái?
giornata là danh từ giống cái: la giornata, số nhiều le giornate.