TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giornata

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒorˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la giornata · số nhiều: le giornate

giornata nghĩa là ngày, cả ngày.

Nghĩa của giornata

Danh từ · giống cái

  1. Ngày, cả ngày (buona giornata! — chúc một ngày tốt lành!) (biên soạn)

Câu ví dụ với giornata

  • Abbiamo trascorso una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218693
  • Abbiamo passato una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218695
  • Noi abbiamo trascorso una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218694
  • Noi abbiamo passato una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218696
  • Felice Giornata internazionale della donna! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4961660
  • Buona Giornata Internazionale della Donna! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4965407
  • Oggi è una giornata calda. Hôm nay là một ngày ấm áp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7018655
  • Che bella giornata che è! Quả là một ngày đẹp trời làm sao! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12220922

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ day

Câu hỏi thường gặp

giornata nghĩa là gì?

giornata (danh từ) nghĩa là ngày, cả ngày.

giornata là giống đực hay giống cái?

giornata là danh từ giống cái: la giornata, số nhiều le giornate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.