giornalista
đi với mạo từ: il/la giornalista
giornalista nghĩa là nhà báo, ký giả, phóng viên.
Nghĩa của giornalista
Danh từ · cả hai giống
- Nhà báo, ký giả.
- Phóng viên.
Dạng từ của giornalista
| Giống cái số nhiều | giornaliste |
Câu ví dụ với giornalista
- Io sono un giornalista. Tôi là nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708883
- Io sono una giornalista. Tôi là nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708885
- Sono un giornalista. Tôi là nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708882
- Sono una giornalista. Tôi là nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708884
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ journalist
Câu hỏi thường gặp
giornalista nghĩa là gì?
giornalista (danh từ) nghĩa là nhà báo, ký giả, phóng viên.
giornalista là giống đực hay giống cái?
giornalista là danh từ cả hai giống: il/la giornalista.