TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giornalista

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒor.naˈlis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la giornalista

giornalista nghĩa là nhà báo, ký giả, phóng viên.

Nghĩa của giornalista

Danh từ · cả hai giống

  1. Nhà báo, ký giả.
  2. Phóng viên.

Dạng từ của giornalista

Giống cái số nhiềugiornaliste

Câu ví dụ với giornalista

  • Io sono un giornalista. Tôi là nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708883
  • Io sono una giornalista. Tôi là nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708885
  • Sono un giornalista. Tôi là nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708882
  • Sono una giornalista. Tôi là nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708884

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ journalist

Câu hỏi thường gặp

giornalista nghĩa là gì?

giornalista (danh từ) nghĩa là nhà báo, ký giả, phóng viên.

giornalista là giống đực hay giống cái?

giornalista là danh từ cả hai giống: il/la giornalista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.