TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giornalismo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒor.naˈliz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giornalismo · số nhiều: i giornalismi

giornalismo nghĩa là nghề làm báo, nghề viết báo.

Nghĩa của giornalismo

Danh từ · giống đực

  1. Nghề làm báo, nghề viết báo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ journalism

Câu hỏi thường gặp

giornalismo nghĩa là gì?

giornalismo (danh từ) nghĩa là nghề làm báo, nghề viết báo.

giornalismo là giống đực hay giống cái?

giornalismo là danh từ giống đực: il giornalismo, số nhiều i giornalismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.