giornalismo
/d͡ʒor.naˈliz.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il giornalismo · số nhiều: i giornalismi
giornalismo nghĩa là nghề làm báo, nghề viết báo.
Nghĩa của giornalismo
Danh từ · giống đực
- Nghề làm báo, nghề viết báo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ journalism
Câu hỏi thường gặp
giornalismo nghĩa là gì?
giornalismo (danh từ) nghĩa là nghề làm báo, nghề viết báo.
giornalismo là giống đực hay giống cái?
giornalismo là danh từ giống đực: il giornalismo, số nhiều i giornalismi.