TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

notturno

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/notˈtur.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il notturno · số nhiều: i notturni

notturno nghĩa là câu lạc bộ đêm, hộp đêm.

Nghĩa của notturno

Danh từ · giống đực

  1. Câu lạc bộ đêm, hộp đêm.

Dạng từ của notturno

Giống cáinotturna
Giống cái số nhiềunotturne

Họ từ của notturno

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ nocturnal; nightly
  • Danh từ nocturne, notturno; nightclub

Câu hỏi thường gặp

notturno nghĩa là gì?

notturno (danh từ) nghĩa là câu lạc bộ đêm, hộp đêm.

notturno là giống đực hay giống cái?

notturno là danh từ giống đực: il notturno, số nhiều i notturni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.