notturno
/notˈtur.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il notturno · số nhiều: i notturni
notturno nghĩa là câu lạc bộ đêm, hộp đêm.
Nghĩa của notturno
Danh từ · giống đực
- Câu lạc bộ đêm, hộp đêm.
Dạng từ của notturno
| Giống cái | notturna |
| Giống cái số nhiều | notturne |
Họ từ của notturno
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nocturnal; nightly
- Danh từ nocturne, notturno; nightclub
Câu hỏi thường gặp
notturno nghĩa là gì?
notturno (danh từ) nghĩa là câu lạc bộ đêm, hộp đêm.
notturno là giống đực hay giống cái?
notturno là danh từ giống đực: il notturno, số nhiều i notturni.