TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nova

danh từ giống cái
/ˈnɔ.va/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nova · số nhiều: le nove

nova nghĩa là tân tinh.

Nghĩa của nova

Danh từ · giống cái

  1. Tân tinh.

Câu ví dụ với nova

  • Devi essere a casa per le nove. Bạn phải có mặt ở nhà vào lúc chín giờ đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535677
  • Deve essere a casa per le nove. Bạn phải có mặt ở nhà vào lúc chín giờ đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535678
  • Dovete essere a casa per le nove. Bạn phải có mặt ở nhà vào lúc chín giờ đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535679
  • No, digita prima il nove, per favore. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752364
  • No, digita prima il nove, per piacere. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752366
  • No, digiti prima il nove, per favore. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752368
  • No, digiti prima il nove, per piacere. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752369
  • No, digitate prima il nove, per favore. Không, xin bấm số chín trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752371

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nova

Câu hỏi thường gặp

nova nghĩa là gì?

nova (danh từ) nghĩa là tân tinh.

nova là giống đực hay giống cái?

nova là danh từ giống cái: la nova, số nhiều le nove.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.