annuncio
/anˈnun.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'annuncio · số nhiều: gli annunci
annuncio nghĩa là thông báo, quảng cáo.
Nghĩa của annuncio
Danh từ · giống đực
- Thông báo.
- Quảng cáo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annuncio
Đồng nghĩa
Họ từ của annuncio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ act of announcing, announcement; announcement, notice, news; advertisement, ad, advert
Câu hỏi thường gặp
annuncio nghĩa là gì?
annuncio (danh từ) nghĩa là thông báo, quảng cáo.
annuncio là giống đực hay giống cái?
annuncio là danh từ giống đực: l'annuncio, số nhiều gli annunci.