TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

annuncio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/anˈnun.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'annuncio · số nhiều: gli annunci

annuncio nghĩa là thông báo, quảng cáo.

Nghĩa của annuncio

Danh từ · giống đực

  1. Thông báo.
  2. Quảng cáo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annuncio

Đồng nghĩa

Họ từ của annuncio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ act of announcing, announcement; announcement, notice, news; advertisement, ad, advert

Câu hỏi thường gặp

annuncio nghĩa là gì?

annuncio (danh từ) nghĩa là thông báo, quảng cáo.

annuncio là giống đực hay giống cái?

annuncio là danh từ giống đực: l'annuncio, số nhiều gli annunci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.