TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

comunità

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ko.mu.niˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la comunità

comunità nghĩa là cộng đồng.

Nghĩa của comunità

Danh từ · giống cái

  1. Cộng đồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ community (all senses)

Câu hỏi thường gặp

comunità nghĩa là gì?

comunità (danh từ) nghĩa là cộng đồng.

comunità là giống đực hay giống cái?

comunità là danh từ giống cái: la comunità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.