comunista
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ko.muˈnis.ta/ giọng máy của trình duyệt
comunista nghĩa là cộng sản, người cộng sản.
Nghĩa của comunista
Tính từ
- Cộng sản.
Danh từ · cả hai giống
- Người cộng sản.
Dạng từ của comunista
| Giống đực số nhiều | comunisti |
| Giống cái số nhiều | comuniste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ communist, Communist
- Danh từ communist
Câu hỏi thường gặp
comunista nghĩa là gì?
comunista (tính từ, danh từ) nghĩa là cộng sản, người cộng sản.