TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

comunista

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ko.muˈnis.ta/ giọng máy của trình duyệt

comunista nghĩa là cộng sản, người cộng sản.

Nghĩa của comunista

Tính từ

  1. Cộng sản.

Danh từ · cả hai giống

  1. Người cộng sản.

Dạng từ của comunista

Giống đực số nhiềucomunisti
Giống cái số nhiềucomuniste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ communist, Communist
  • Danh từ communist

Câu hỏi thường gặp

comunista nghĩa là gì?

comunista (tính từ, danh từ) nghĩa là cộng sản, người cộng sản.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.