TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

robustezza

danh từ giống cái
/ro.busˈtet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la robustezza · số nhiều: le robustezze

robustezza nghĩa là bền vững.

Nghĩa của robustezza

Danh từ · giống cái

  1. Bền vững.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ robustness, toughness, sturdiness, strength

Câu hỏi thường gặp

robustezza nghĩa là gì?

robustezza (danh từ) nghĩa là bền vững.

robustezza là giống đực hay giống cái?

robustezza là danh từ giống cái: la robustezza, số nhiều le robustezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.