alto
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈal.to/ giọng máy của trình duyệt
alto nghĩa là cao, cao cấp.
Nghĩa của alto
Tính từ
- Cao, cao cấp.
Dạng từ của alto
| Giống cái số ít | alta |
| Giống đực số nhiều | alti |
| Giống cái số nhiều | alte |
| So sánh nhất | altissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alto
Trái nghĩa
Họ từ của alto
Câu ví dụ với alto
- Più sali in alto, più la temperatura diminuisce. Anh càng lên cao thì nhiệt độ càng giảm đi.Tatoeba #1765075
- Bill è alto come Jack. Bill lớn bằng Jack.Tatoeba #617540
- Tom è l'uomo più alto che conosco. Tom là người cao nhất mà tôi biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6163176
- John è molto più alto di Mary. John cao hơn Mary nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12953673
- Un ragazzo è più alto dell'altro. Một cậu bé cao hơn người còn lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1288213
- Keisuke è più alto di me. Keisuke cao hơn tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3102328
- Marius è più alto di Marcus. Marius cao hơn Marcus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3121608
- Io sono più alto di Tom. Tôi cao hơn Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5585537
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ high, tall; deep; loud
- Tiền tố high
Câu hỏi thường gặp
alto nghĩa là gì?
alto (tính từ) nghĩa là cao, cao cấp.