alzare
alzare nghĩa là nâng, nhấc, nhặt, lượm.
Nghĩa của alzare
Động từ
- Nâng, nhấc.
- Nhặt, lượm, lụm.
Chia động từ alzare
Hiện tại presente
- io alzo
- tu alzi
- lui/lei alza
- noi alziamo
- voi alzate
- loro alzano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho alzato
- tu hai alzato
- lui/lei ha alzato
- noi abbiamo alzato
- voi avete alzato
- loro hanno alzato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io alzavo
- tu alzavi
- lui/lei alzava
- noi alzavamo
- voi alzavate
- loro alzavano
Quá khứ xa passato remoto
- io alzai
- tu alzasti
- lui/lei alzò
- noi alzammo
- voi alzaste
- loro alzarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io alzerò
- tu alzerai
- lui/lei alzerà
- noi alzeremo
- voi alzerete
- loro alzeranno
Điều kiện condizionale presente
- io alzerei
- tu alzeresti
- lui/lei alzerebbe
- noi alzeremmo
- voi alzereste
- loro alzerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io alzi
- che tu alzi
- che lui/lei alzi
- che noi alziamo
- che voi alziate
- che loro alzino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io alzassi
- che tu alzassi
- che lui/lei alzasse
- che noi alzassimo
- che voi alzaste
- che loro alzassero
Mệnh lệnh imperativo
- alza! (tu)
- alzi! (lei)
- alziamo! (noi)
- alzate! (voi)
- alzino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alzare
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của alzare
Câu ví dụ với alzare
- Alle superiori mi alzavo alle 6 ogni mattina. trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624891
- Io di solito mi alzo alle otto. Tôi thường thức dậy lúc 08:00. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3359106
- Del fumo si stava alzando dal camino. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4732788
- Ci alzammo tutti in piedi immediatamente. Tất cả chúng tôi cùng đứng dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350546
- Di solito mi alzo alle otto. Tôi thường thức dậy lúc 08:00. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632360
- Tom si alza presto la mattina. Tom thức dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704714
- Tom si alza presto alla mattina. Tom thức dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704715
- Cosa ti tiene alzato fino a così tardi? Điều gì khiến bạn thức khuya vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2749710
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lift (up), to raise, to heave; to raise, to put up, to up; to build, to erect; to increase, to rise, to grow in height
Câu hỏi thường gặp
alzare nghĩa là gì?
alzare (động từ) nghĩa là nâng, nhấc, nhặt, lượm.
Chia động từ alzare ở thì hiện tại thế nào?
io alzo, tu alzi, lui/lei alza, noi alziamo, voi alzate, loro alzano. Phân từ quá khứ: alzato.