TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alzare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/alˈt͡sa.re/ giọng máy của trình duyệt

alzare nghĩa là nâng, nhấc, nhặt, lượm.

Nghĩa của alzare

Động từ

  1. Nâng, nhấc.
  2. Nhặt, lượm, lụm.

Chia động từ alzare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: alzatoDanh động từ: alzando

Hiện tại presente

  • io alzo
  • tu alzi
  • lui/lei alza
  • noi alziamo
  • voi alzate
  • loro alzano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho alzato
  • tu hai alzato
  • lui/lei ha alzato
  • noi abbiamo alzato
  • voi avete alzato
  • loro hanno alzato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io alzavo
  • tu alzavi
  • lui/lei alzava
  • noi alzavamo
  • voi alzavate
  • loro alzavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io alzai
  • tu alzasti
  • lui/lei alzò
  • noi alzammo
  • voi alzaste
  • loro alzarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io alzerò
  • tu alzerai
  • lui/lei alzerà
  • noi alzeremo
  • voi alzerete
  • loro alzeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io alzerei
  • tu alzeresti
  • lui/lei alzerebbe
  • noi alzeremmo
  • voi alzereste
  • loro alzerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io alzi
  • che tu alzi
  • che lui/lei alzi
  • che noi alziamo
  • che voi alziate
  • che loro alzino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io alzassi
  • che tu alzassi
  • che lui/lei alzasse
  • che noi alzassimo
  • che voi alzaste
  • che loro alzassero

Mệnh lệnh imperativo

  • alza! (tu)
  • alzi! (lei)
  • alziamo! (noi)
  • alzate! (voi)
  • alzino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alzare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của alzare

Câu ví dụ với alzare

  • Alle superiori mi alzavo alle 6 ogni mattina. trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624891
  • Io di solito mi alzo alle otto. Tôi thường thức dậy lúc 08:00. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3359106
  • Del fumo si stava alzando dal camino. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4732788
  • Ci alzammo tutti in piedi immediatamente. Tất cả chúng tôi cùng đứng dậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350546
  • Di solito mi alzo alle otto. Tôi thường thức dậy lúc 08:00. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632360
  • Tom si alza presto la mattina. Tom thức dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704714
  • Tom si alza presto alla mattina. Tom thức dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704715
  • Cosa ti tiene alzato fino a così tardi? Điều gì khiến bạn thức khuya vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2749710

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lift (up), to raise, to heave; to raise, to put up, to up; to build, to erect; to increase, to rise, to grow in height

Câu hỏi thường gặp

alzare nghĩa là gì?

alzare (động từ) nghĩa là nâng, nhấc, nhặt, lượm.

Chia động từ alzare ở thì hiện tại thế nào?

io alzo, tu alzi, lui/lei alza, noi alziamo, voi alzate, loro alzano. Phân từ quá khứ: alzato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.