TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alzarsi

/alˈt͡sar.si/ giọng máy của trình duyệt

alzarsi nghĩa là dậy.

Nghĩa của alzarsi

Động từ

  1. Dậy.

Chia động từ alzarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: alzatosiDanh động từ: alzandosi

Hiện tại presente

  • io mi alzo
  • tu ti alzi
  • lui/lei si alza
  • noi ci alziamo
  • voi vi alzate
  • loro si alzano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono alzatosi
  • tu sei alzatosi
  • lui/lei è alzatosi
  • noi siamo alzatosi
  • voi siete alzatosi
  • loro sono alzatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi alzavo
  • tu ti alzavi
  • lui/lei si alzava
  • noi ci alzavamo
  • voi vi alzavate
  • loro si alzavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi alzai
  • tu ti alzasti
  • lui/lei si alzò
  • noi ci alzammo
  • voi vi alzaste
  • loro si alzarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi alzerò
  • tu ti alzerai
  • lui/lei si alzerà
  • noi ci alzeremo
  • voi vi alzerete
  • loro si alzeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi alzerei
  • tu ti alzeresti
  • lui/lei si alzerebbe
  • noi ci alzeremmo
  • voi vi alzereste
  • loro si alzerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi alzi
  • che tu ti alzi
  • che lui/lei si alzi
  • che noi ci alziamo
  • che voi vi alziate
  • che loro si alzino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi alzassi
  • che tu ti alzassi
  • che lui/lei si alzasse
  • che noi ci alzassimo
  • che voi vi alzaste
  • che loro si alzassero

Mệnh lệnh imperativo

  • alzati! (tu)
  • si alzi! (lei)
  • alziamoci! (noi)
  • alzatevi! (voi)
  • si alzino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với alzarsi

  • Nella mia famiglia lei è la prima ad alzarsi. Cô ấy là người dậy sớm nhất trong nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1299315
  • Mia madre è la prima ad alzarsi ogni mattina. Mỗi buổi sáng, mẹ tôi là người dậy sớm nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3205410
  • Farebbe meglio ad alzarsi presto. Bạn nên dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6797924
  • Cosa vi tiene alzati fino a così tardi? Điều gì khiến bạn thức khuya vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2749714
  • Faresti meglio ad alzarti presto. Bạn nên dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6797923
  • Alzati presto al mattino. Hãy dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #626843
  • Alzatevi presto al mattino. Hãy dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1546576

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stand up, rise to one's feet, get up, raise oneself, fly up, take off; to get up (out of bed); to rise

Câu hỏi thường gặp

alzarsi nghĩa là gì?

alzarsi (động từ) nghĩa là dậy.

Chia động từ alzarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi alzo, tu ti alzi, lui/lei si alza, noi ci alziamo, voi vi alzate, loro si alzano. Phân từ quá khứ: alzatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.