TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abbassare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ab.basˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

abbassare nghĩa là hạ thấp, hạ xuống, vặn nhỏ.

Nghĩa của abbassare

Động từ

  1. Hạ thấp, hạ xuống. (biên soạn)
  2. Vặn nhỏ (âm lượng) (biên soạn)

Chia động từ abbassare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: abbassatoDanh động từ: abbassando

Hiện tại presente

  • io abbasso
  • tu abbassi
  • lui/lei abbassa
  • noi abbassiamo
  • voi abbassate
  • loro abbassano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho abbassato
  • tu hai abbassato
  • lui/lei ha abbassato
  • noi abbiamo abbassato
  • voi avete abbassato
  • loro hanno abbassato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io abbassavo
  • tu abbassavi
  • lui/lei abbassava
  • noi abbassavamo
  • voi abbassavate
  • loro abbassavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io abbassai
  • tu abbassasti
  • lui/lei abbassò
  • noi abbassammo
  • voi abbassaste
  • loro abbassarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io abbasserò
  • tu abbasserai
  • lui/lei abbasserà
  • noi abbasseremo
  • voi abbasserete
  • loro abbasseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io abbasserei
  • tu abbasseresti
  • lui/lei abbasserebbe
  • noi abbasseremmo
  • voi abbassereste
  • loro abbasserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io abbassi
  • che tu abbassi
  • che lui/lei abbassi
  • che noi abbassiamo
  • che voi abbassiate
  • che loro abbassino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io abbassassi
  • che tu abbassassi
  • che lui/lei abbassasse
  • che noi abbassassimo
  • che voi abbassaste
  • che loro abbassassero

Mệnh lệnh imperativo

  • abbassa! (tu)
  • abbassi! (lei)
  • abbassiamo! (noi)
  • abbassate! (voi)
  • abbassino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abbassare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abbassare

Câu ví dụ với abbassare

  • Abbassa il volume, per piacere. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625113
  • Abbassate il volume, per piacere. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625114
  • Abbassate le vostre pistole. Bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397665
  • Abbassa le tue pistole. Bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397666
  • Abbassi le tue pistole. Bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397667
  • Abbassa il volume. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503892
  • Abbassate il volume. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503894
  • Abbassi il volume. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503895

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lower; to press down (on a pedal); to dim (a light)

Câu hỏi thường gặp

abbassare nghĩa là gì?

abbassare (động từ) nghĩa là hạ thấp, hạ xuống, vặn nhỏ.

Chia động từ abbassare ở thì hiện tại thế nào?

io abbasso, tu abbassi, lui/lei abbassa, noi abbassiamo, voi abbassate, loro abbassano. Phân từ quá khứ: abbassato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.