abbassare
abbassare nghĩa là hạ thấp, hạ xuống, vặn nhỏ.
Nghĩa của abbassare
Động từ
- Hạ thấp, hạ xuống. (biên soạn)
- Vặn nhỏ (âm lượng) (biên soạn)
Chia động từ abbassare
Hiện tại presente
- io abbasso
- tu abbassi
- lui/lei abbassa
- noi abbassiamo
- voi abbassate
- loro abbassano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho abbassato
- tu hai abbassato
- lui/lei ha abbassato
- noi abbiamo abbassato
- voi avete abbassato
- loro hanno abbassato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io abbassavo
- tu abbassavi
- lui/lei abbassava
- noi abbassavamo
- voi abbassavate
- loro abbassavano
Quá khứ xa passato remoto
- io abbassai
- tu abbassasti
- lui/lei abbassò
- noi abbassammo
- voi abbassaste
- loro abbassarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io abbasserò
- tu abbasserai
- lui/lei abbasserà
- noi abbasseremo
- voi abbasserete
- loro abbasseranno
Điều kiện condizionale presente
- io abbasserei
- tu abbasseresti
- lui/lei abbasserebbe
- noi abbasseremmo
- voi abbassereste
- loro abbasserebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io abbassi
- che tu abbassi
- che lui/lei abbassi
- che noi abbassiamo
- che voi abbassiate
- che loro abbassino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io abbassassi
- che tu abbassassi
- che lui/lei abbassasse
- che noi abbassassimo
- che voi abbassaste
- che loro abbassassero
Mệnh lệnh imperativo
- abbassa! (tu)
- abbassi! (lei)
- abbassiamo! (noi)
- abbassate! (voi)
- abbassino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abbassare
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của abbassare
Câu ví dụ với abbassare
- Abbassa il volume, per piacere. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625113
- Abbassate il volume, per piacere. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625114
- Abbassate le vostre pistole. Bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397665
- Abbassa le tue pistole. Bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397666
- Abbassi le tue pistole. Bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397667
- Abbassa il volume. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503892
- Abbassate il volume. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503894
- Abbassi il volume. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503895
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lower; to press down (on a pedal); to dim (a light)
Câu hỏi thường gặp
abbassare nghĩa là gì?
abbassare (động từ) nghĩa là hạ thấp, hạ xuống, vặn nhỏ.
Chia động từ abbassare ở thì hiện tại thế nào?
io abbasso, tu abbassi, lui/lei abbassa, noi abbassiamo, voi abbassate, loro abbassano. Phân từ quá khứ: abbassato.