TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kaˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của calare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lower; to decrease; to drop; to drop, decrease, taper off; to set; to descend

Chia động từ calare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: calatoDanh động từ: calando

Hiện tại presente

  • io calo
  • tu cali
  • lui/lei cala
  • noi caliamo
  • voi calate
  • loro calano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho calato
  • tu hai calato
  • lui/lei ha calato
  • noi abbiamo calato
  • voi avete calato
  • loro hanno calato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io calavo
  • tu calavi
  • lui/lei calava
  • noi calavamo
  • voi calavate
  • loro calavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io calai
  • tu calasti
  • lui/lei calò
  • noi calammo
  • voi calaste
  • loro calarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io calerò
  • tu calerai
  • lui/lei calerà
  • noi caleremo
  • voi calerete
  • loro caleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io calerei
  • tu caleresti
  • lui/lei calerebbe
  • noi caleremmo
  • voi calereste
  • loro calerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cali
  • che tu cali
  • che lui/lei cali
  • che noi caliamo
  • che voi caliate
  • che loro calino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io calassi
  • che tu calassi
  • che lui/lei calasse
  • che noi calassimo
  • che voi calaste
  • che loro calassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cala! (tu)
  • cali! (lei)
  • caliamo! (noi)
  • calate! (voi)
  • calino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của calare

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ calare ở thì hiện tại thế nào?

io calo, tu cali, lui/lei cala, noi caliamo, voi calate, loro calano. Phân từ quá khứ: calato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.