TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calata

danh từ giống cái
/kaˈla.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la calata · số nhiều: le calate

calata nghĩa là sự xâm lược, sự xâm chiếm.

Nghĩa của calata

Danh từ · giống cái

  1. Sự xâm lược, sự xâm chiếm.

Câu ví dụ với calata

  • La temperatura è calata all'improvviso. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3589581
  • La temperatura è calata improvvisamente. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3589582

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ invasion; cadence (of speech)

Câu hỏi thường gặp

calata nghĩa là gì?

calata (danh từ) nghĩa là sự xâm lược, sự xâm chiếm.

calata là giống đực hay giống cái?

calata là danh từ giống cái: la calata, số nhiều le calate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.