TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abbassamento

danh từ giống đực
/ab.bas.saˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abbassamento · số nhiều: gli abbassamenti

abbassamento nghĩa là sự hạ xuống, sự giảm.

Nghĩa của abbassamento

Danh từ · giống đực

  1. Sự hạ xuống.
  2. Sự giảm.
  3. Sự rơi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lowering; reduction; fall

Câu hỏi thường gặp

abbassamento nghĩa là gì?

abbassamento (danh từ) nghĩa là sự hạ xuống, sự giảm.

abbassamento là giống đực hay giống cái?

abbassamento là danh từ giống đực: l'abbassamento, số nhiều gli abbassamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.