abbassamento
danh từ giống đực
/ab.bas.saˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'abbassamento · số nhiều: gli abbassamenti
abbassamento nghĩa là sự hạ xuống, sự giảm.
Nghĩa của abbassamento
Danh từ · giống đực
- Sự hạ xuống.
- Sự giảm.
- Sự rơi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lowering; reduction; fall
Câu hỏi thường gặp
abbassamento nghĩa là gì?
abbassamento (danh từ) nghĩa là sự hạ xuống, sự giảm.
abbassamento là giống đực hay giống cái?
abbassamento là danh từ giống đực: l'abbassamento, số nhiều gli abbassamenti.