TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

levare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/leˈva.re/ giọng máy của trình duyệt

levare nghĩa là bỏ, chuyển đi, dọn đi.

Nghĩa của levare

Động từ

  1. Bỏ.
  2. Chuyển đi, dọn đi.
  3. Nâng, nhấc.

Chia động từ levare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: levatoDanh động từ: levando

Hiện tại presente

  • io levo
  • tu levi
  • lui/lei leva
  • noi leviamo
  • voi levate
  • loro levano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho levato
  • tu hai levato
  • lui/lei ha levato
  • noi abbiamo levato
  • voi avete levato
  • loro hanno levato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io levavo
  • tu levavi
  • lui/lei levava
  • noi levavamo
  • voi levavate
  • loro levavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io levai
  • tu levasti
  • lui/lei levò
  • noi levammo
  • voi levaste
  • loro levarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io leverò
  • tu leverai
  • lui/lei leverà
  • noi leveremo
  • voi leverete
  • loro leveranno

Điều kiện condizionale presente

  • io leverei
  • tu leveresti
  • lui/lei leverebbe
  • noi leveremmo
  • voi levereste
  • loro leverebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io levi
  • che tu levi
  • che lui/lei levi
  • che noi leviamo
  • che voi leviate
  • che loro levino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io levassi
  • che tu levassi
  • che lui/lei levasse
  • che noi levassimo
  • che voi levaste
  • che loro levassero

Mệnh lệnh imperativo

  • leva! (tu)
  • levi! (lei)
  • leviamo! (noi)
  • levate! (voi)
  • levino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với levare

Đồng nghĩa

Họ từ của levare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take, to take away, to take off, to move away, to remove; to raise, to lift; to except

Câu hỏi thường gặp

levare nghĩa là gì?

levare (động từ) nghĩa là bỏ, chuyển đi, dọn đi.

Chia động từ levare ở thì hiện tại thế nào?

io levo, tu levi, lui/lei leva, noi leviamo, voi levate, loro levano. Phân từ quá khứ: levato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.