levatrice
danh từ giống cái
/le.vaˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la levatrice · số nhiều: le levatrici
levatrice nghĩa là bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ.
Nghĩa của levatrice
Danh từ · giống cái
- Bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ, nữ hộ sinh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với levatrice
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ midwife
Câu hỏi thường gặp
levatrice nghĩa là gì?
levatrice (danh từ) nghĩa là bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ.
levatrice là giống đực hay giống cái?
levatrice là danh từ giống cái: la levatrice, số nhiều le levatrici.