ostetrica
danh từ giống cái
/osˈtɛ.tri.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ostetrica · số nhiều: le ostetriche
ostetrica nghĩa là bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ.
Nghĩa của ostetrica
Danh từ · giống cái
- Bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ, nữ hộ sinh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ostetrica
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ midwife; obstetrician (female)
Câu hỏi thường gặp
ostetrica nghĩa là gì?
ostetrica (danh từ) nghĩa là bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ.
ostetrica là giống đực hay giống cái?
ostetrica là danh từ giống cái: l'ostetrica, số nhiều le ostetriche.