TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ostinato

/os.tiˈna.to/ giọng máy của trình duyệt

ostinato nghĩa là bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm, cứng đầu.

Nghĩa của ostinato

Tính từ

  1. Bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm, lì, bảo thủ.
  2. Cứng đầu.

Dạng từ của ostinato

Giống cái số ítostinata
Giống đực số nhiềuostinati
Giống cái số nhiềuostinate
So sánh nhấtostinatissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stubborn, obstinate
  • Danh từ a stubborn or obstinate person

Câu hỏi thường gặp

ostinato nghĩa là gì?

ostinato (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm, cứng đầu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.