ostrica
danh từ giống cái
/ˈɔs.tri.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ostrica · số nhiều: le ostriche
ostrica nghĩa là hàu, sò.
Nghĩa của ostrica
Danh từ · giống cái
- Hàu.
- Sò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oyster
Câu hỏi thường gặp
ostrica nghĩa là gì?
ostrica (danh từ) nghĩa là hàu, sò.
ostrica là giống đực hay giống cái?
ostrica là danh từ giống cái: l'ostrica, số nhiều le ostriche.