TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lezione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/letˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lezione · số nhiều: le lezioni

lezione nghĩa là bài, bài học, lớp.

Nghĩa của lezione

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa bóng Bài, bài học.
  2. Lớp.
  3. Bài giảng.

Họ từ của lezione

Câu ví dụ với lezione

  • Tu non hai mai lezione o cosa?! Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6070261
  • Lei non ha mai lezione o cosa?! Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6070263
  • Voi non avete mai lezione o cosa?! Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6070265
  • La seconda lezione è molto facile. Bài thứ hai thì rất đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381210
  • La seconda lezione è molto semplice. Bài thứ hai thì rất đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3236552
  • Non hai mai lezione o cosa?! Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6070260
  • Non ha mai lezione o cosa?! Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6070262
  • Non avete mai lezione o cosa?! Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6070264

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lesson; class, lecture

Câu hỏi thường gặp

lezione nghĩa là gì?

lezione (danh từ) nghĩa là bài, bài học, lớp.

lezione là giống đực hay giống cái?

lezione là danh từ giống cái: la lezione, số nhiều le lezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.