lezione
đi với mạo từ: la lezione · số nhiều: le lezioni
lezione nghĩa là bài, bài học, lớp.
Nghĩa của lezione
Danh từ · giống cái
- Nghĩa bóng Bài, bài học.
- Lớp.
- Bài giảng.
Họ từ của lezione
Câu ví dụ với lezione
- Tu non hai mai lezione o cosa?! Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6070261
- Lei non ha mai lezione o cosa?! Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6070263
- Voi non avete mai lezione o cosa?! Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6070265
- La seconda lezione è molto facile. Bài thứ hai thì rất đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381210
- La seconda lezione è molto semplice. Bài thứ hai thì rất đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3236552
- Non hai mai lezione o cosa?! Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6070260
- Non ha mai lezione o cosa?! Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6070262
- Non avete mai lezione o cosa?! Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6070264
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lesson; class, lecture
Câu hỏi thường gặp
lezione nghĩa là gì?
lezione (danh từ) nghĩa là bài, bài học, lớp.
lezione là giống đực hay giống cái?
lezione là danh từ giống cái: la lezione, số nhiều le lezioni.