TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

libbra

danh từ giống cái
/ˈlib.bra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la libbra · số nhiều: le libbre

libbra nghĩa là cân anh.

Nghĩa của libbra

Danh từ · giống cái

  1. Cân anh.

Câu ví dụ với libbra

  • In frigo ci sono due libbre di burro. Trong tủ lạnh có 2 pound bơ.Tatoeba #1762731

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pound (weight)

Câu hỏi thường gặp

libbra nghĩa là gì?

libbra (danh từ) nghĩa là cân anh.

libbra là giống đực hay giống cái?

libbra là danh từ giống cái: la libbra, số nhiều le libbre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.