lettore
đi với mạo từ: il lettore · số nhiều: i lettori
lettore nghĩa là người đọc kinh, thầy đọc kinh.
Nghĩa của lettore
Danh từ · giống đực
- Người đọc kinh, thầy đọc kinh, thầy đọc sách.
Dạng từ của lettore
| Giống cái | lettrice |
Họ từ của lettore
Câu ví dụ với lettore
- Io voglio un lettore MP3! Tôi muốn có máy MP3! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3527914
- Voglio un lettore MP3! Tôi muốn có máy MP3! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380451
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reader (person who reads); player, reader, scanner (device); lecturer, reader, lector (university); lector
Câu hỏi thường gặp
lettore nghĩa là gì?
lettore (danh từ) nghĩa là người đọc kinh, thầy đọc kinh.
lettore là giống đực hay giống cái?
lettore là danh từ giống đực: il lettore, số nhiều i lettori.