TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lettore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/letˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lettore · số nhiều: i lettori

lettore nghĩa là người đọc kinh, thầy đọc kinh.

Nghĩa của lettore

Danh từ · giống đực

  1. Người đọc kinh, thầy đọc kinh, thầy đọc sách.

Dạng từ của lettore

Giống cáilettrice

Họ từ của lettore

Câu ví dụ với lettore

  • Io voglio un lettore MP3! Tôi muốn có máy MP3! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3527914
  • Voglio un lettore MP3! Tôi muốn có máy MP3! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380451

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reader (person who reads); player, reader, scanner (device); lecturer, reader, lector (university); lector

Câu hỏi thường gặp

lettore nghĩa là gì?

lettore (danh từ) nghĩa là người đọc kinh, thầy đọc kinh.

lettore là giống đực hay giống cái?

lettore là danh từ giống đực: il lettore, số nhiều i lettori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.