TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rilevare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ri.leˈva.re/ giọng máy của trình duyệt

rilevare nghĩa là phát hiện, dò ra.

Nghĩa của rilevare

Động từ

  1. Phát hiện, dò ra.

Chia động từ rilevare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rilevatoDanh động từ: rilevando

Hiện tại presente

  • io rilevo
  • tu rilevi
  • lui/lei rileva
  • noi rileviamo
  • voi rilevate
  • loro rilevano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rilevato
  • tu hai rilevato
  • lui/lei ha rilevato
  • noi abbiamo rilevato
  • voi avete rilevato
  • loro hanno rilevato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rilevavo
  • tu rilevavi
  • lui/lei rilevava
  • noi rilevavamo
  • voi rilevavate
  • loro rilevavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rilevai
  • tu rilevasti
  • lui/lei rilevò
  • noi rilevammo
  • voi rilevaste
  • loro rilevarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rileverò
  • tu rileverai
  • lui/lei rileverà
  • noi rileveremo
  • voi rileverete
  • loro rileveranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rileverei
  • tu rileveresti
  • lui/lei rileverebbe
  • noi rileveremmo
  • voi rilevereste
  • loro rileverebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rilevi
  • che tu rilevi
  • che lui/lei rilevi
  • che noi rileviamo
  • che voi rileviate
  • che loro rilevino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rilevassi
  • che tu rilevassi
  • che lui/lei rilevasse
  • che noi rilevassimo
  • che voi rilevaste
  • che loro rilevassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rileva! (tu)
  • rilevi! (lei)
  • rileviamo! (noi)
  • rilevate! (voi)
  • rilevino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với rilevare

  • Il luogo non è rilevante. Địa điểm không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506184
  • Il posto non è rilevante. Địa điểm không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to point out, emphasize; to notice, detect, plot; to show; to take, get, take over, buy out; to take away again

Câu hỏi thường gặp

rilevare nghĩa là gì?

rilevare (động từ) nghĩa là phát hiện, dò ra.

Chia động từ rilevare ở thì hiện tại thế nào?

io rilevo, tu rilevi, lui/lei rileva, noi rileviamo, voi rilevate, loro rilevano. Phân từ quá khứ: rilevato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.