TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rilassare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.lasˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

rilassare nghĩa là thư giãn, nghỉ ngơi, thả lỏng.

Nghĩa của rilassare

Động từ

  1. Thư giãn. (biên soạn)
  2. (rilassarsi) nghỉ ngơi, thả lỏng. (biên soạn)

Chia động từ rilassare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rilassatoDanh động từ: rilassando

Hiện tại presente

  • io rilasso
  • tu rilassi
  • lui/lei rilassa
  • noi rilassiamo
  • voi rilassate
  • loro rilassano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rilassato
  • tu hai rilassato
  • lui/lei ha rilassato
  • noi abbiamo rilassato
  • voi avete rilassato
  • loro hanno rilassato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rilassavo
  • tu rilassavi
  • lui/lei rilassava
  • noi rilassavamo
  • voi rilassavate
  • loro rilassavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rilassai
  • tu rilassasti
  • lui/lei rilassò
  • noi rilassammo
  • voi rilassaste
  • loro rilassarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rilasserò
  • tu rilasserai
  • lui/lei rilasserà
  • noi rilasseremo
  • voi rilasserete
  • loro rilasseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rilasserei
  • tu rilasseresti
  • lui/lei rilasserebbe
  • noi rilasseremmo
  • voi rilassereste
  • loro rilasserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rilassi
  • che tu rilassi
  • che lui/lei rilassi
  • che noi rilassiamo
  • che voi rilassiate
  • che loro rilassino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rilassassi
  • che tu rilassassi
  • che lui/lei rilassasse
  • che noi rilassassimo
  • che voi rilassaste
  • che loro rilassassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rilassa! (tu)
  • rilassi! (lei)
  • rilassiamo! (noi)
  • rilassate! (voi)
  • rilassino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rilassare

Trái nghĩa

Họ từ của rilassare

Câu ví dụ với rilassare

  • Io mi sento molto rilassato. Tôi thấy rất thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3504845
  • Loro si sono rilassate. Họ đã thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193174
  • Mi sento molto rilassato. Tôi thấy rất thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3504844
  • Si sono rilassate. Họ đã thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193173
  • Loro si rilassarono. Họ đã thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3953830
  • Mi sono rilassato. Tôi thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6104653
  • Avrebbe voluto una vita più rilassante, ma era impossibile, date le circostanze. Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133500
  • Lei avrebbe voluto una vita più rilassante, ma era impossibile, date le circostanze. Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to relax; to weaken morally

Câu hỏi thường gặp

rilassare nghĩa là gì?

rilassare (động từ) nghĩa là thư giãn, nghỉ ngơi, thả lỏng.

Chia động từ rilassare ở thì hiện tại thế nào?

io rilasso, tu rilassi, lui/lei rilassa, noi rilassiamo, voi rilassate, loro rilassano. Phân từ quá khứ: rilassato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.