rilassare
rilassare nghĩa là thư giãn, nghỉ ngơi, thả lỏng.
Nghĩa của rilassare
Động từ
- Thư giãn. (biên soạn)
- (rilassarsi) nghỉ ngơi, thả lỏng. (biên soạn)
Chia động từ rilassare
Hiện tại presente
- io rilasso
- tu rilassi
- lui/lei rilassa
- noi rilassiamo
- voi rilassate
- loro rilassano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho rilassato
- tu hai rilassato
- lui/lei ha rilassato
- noi abbiamo rilassato
- voi avete rilassato
- loro hanno rilassato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io rilassavo
- tu rilassavi
- lui/lei rilassava
- noi rilassavamo
- voi rilassavate
- loro rilassavano
Quá khứ xa passato remoto
- io rilassai
- tu rilassasti
- lui/lei rilassò
- noi rilassammo
- voi rilassaste
- loro rilassarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io rilasserò
- tu rilasserai
- lui/lei rilasserà
- noi rilasseremo
- voi rilasserete
- loro rilasseranno
Điều kiện condizionale presente
- io rilasserei
- tu rilasseresti
- lui/lei rilasserebbe
- noi rilasseremmo
- voi rilassereste
- loro rilasserebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io rilassi
- che tu rilassi
- che lui/lei rilassi
- che noi rilassiamo
- che voi rilassiate
- che loro rilassino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io rilassassi
- che tu rilassassi
- che lui/lei rilassasse
- che noi rilassassimo
- che voi rilassaste
- che loro rilassassero
Mệnh lệnh imperativo
- rilassa! (tu)
- rilassi! (lei)
- rilassiamo! (noi)
- rilassate! (voi)
- rilassino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rilassare
Trái nghĩa
Họ từ của rilassare
Câu ví dụ với rilassare
- Io mi sento molto rilassato. Tôi thấy rất thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3504845
- Loro si sono rilassate. Họ đã thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193174
- Mi sento molto rilassato. Tôi thấy rất thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3504844
- Si sono rilassate. Họ đã thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193173
- Loro si rilassarono. Họ đã thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3953830
- Mi sono rilassato. Tôi thư giãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6104653
- Avrebbe voluto una vita più rilassante, ma era impossibile, date le circostanze. Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133500
- Lei avrebbe voluto una vita più rilassante, ma era impossibile, date le circostanze. Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to relax; to weaken morally
Câu hỏi thường gặp
rilassare nghĩa là gì?
rilassare (động từ) nghĩa là thư giãn, nghỉ ngơi, thả lỏng.
Chia động từ rilassare ở thì hiện tại thế nào?
io rilasso, tu rilassi, lui/lei rilassa, noi rilassiamo, voi rilassate, loro rilassano. Phân từ quá khứ: rilassato.