TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contrarre

/konˈtrar.re/ giọng máy của trình duyệt

contrarre nghĩa là mắc bệnh.

Nghĩa của contrarre

Động từ

  1. Mắc bệnh.

Chia động từ contrarre

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: contrattoDanh động từ: contraendo

Hiện tại presente

  • io contraggo
  • tu contrai
  • lui/lei contrae
  • noi contraiamo
  • voi contraete
  • loro contraggono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho contratto
  • tu hai contratto
  • lui/lei ha contratto
  • noi abbiamo contratto
  • voi avete contratto
  • loro hanno contratto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io contraevo
  • tu contraevi
  • lui/lei contraeva
  • noi contraevamo
  • voi contraevate
  • loro contraevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io contrassi
  • tu contraesti
  • lui/lei contrasse
  • noi contraemmo
  • voi contraeste
  • loro contrassero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io contrarrò
  • tu contrarrai
  • lui/lei contrarrà
  • noi contrarremo
  • voi contrarrete
  • loro contrarranno

Điều kiện condizionale presente

  • io contrarrei
  • tu contrarresti
  • lui/lei contrarrebbe
  • noi contrarremmo
  • voi contrarreste
  • loro contrarrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io contragga
  • che tu contragga
  • che lui/lei contragga
  • che noi contraiamo
  • che voi contraiate
  • che loro contraggano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io contraessi
  • che tu contraessi
  • che lui/lei contraesse
  • che noi contraessimo
  • che voi contraeste
  • che loro contraessero

Mệnh lệnh imperativo

  • contrai! (tu)
  • contragga! (lei)
  • contraiamo! (noi)
  • contraete! (voi)
  • contraggano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của contrarre

Câu ví dụ với contrarre

  • "È possibile contrarre l'AIDS dai sedili del water?" "No, non lo è." "Liệu có thể mắc AIDS từ bồn cầu không?" "Không thể." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12399485

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contract, to tense (muscles, nerves, the mouth, etc.); to contract, to come down with, to get (a disease); to pick up (a bad habit, a vice, etc.); to enter into, to conclude (a pact, a marriage, etc.); to contract (to enter into a contract or covenant)

Câu hỏi thường gặp

contrarre nghĩa là gì?

contrarre (động từ) nghĩa là mắc bệnh.

Chia động từ contrarre ở thì hiện tại thế nào?

io contraggo, tu contrai, lui/lei contrae, noi contraiamo, voi contraete, loro contraggono. Phân từ quá khứ: contratto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.