contrario
đi với mạo từ: il contrario · số nhiều: i contrari
contrario nghĩa là thứ trái ngược, điều trái ngược, từ trái nghĩa.
Nghĩa của contrario
Danh từ · giống đực
- Thứ trái ngược, điều trái ngược.
- Từ trái nghĩa.
Dạng từ của contrario
| Giống cái | contraria |
| Giống cái số nhiều | contrarie |
| So sánh nhất | contrarissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contrario
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của contrario
Cụm từ, thành ngữ với contrario
- al contrario — Lộn ngược.
Câu ví dụ với contrario
- Eppure, è sempre vero anche il contrario. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #4414
- Io sono contrario a questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481817
- Stai indossando le calze al contrario. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069201
- Sta indossando le calze al contrario. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069202
- State indossando le calze al contrario. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069203
- Questo non è contrario alle regole? Không phải điều này trái luật sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5097494
- Sono contrario a questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481816
- Io sono contraria a questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ contrary, opposite, alien; unfavourable/unfavorable, adverse; unwilling, reluctant; opposed, against
- Danh từ opposite, contrary; antonym
Câu hỏi thường gặp
contrario nghĩa là gì?
contrario (danh từ) nghĩa là thứ trái ngược, điều trái ngược, từ trái nghĩa.
contrario là giống đực hay giống cái?
contrario là danh từ giống đực: il contrario, số nhiều i contrari.