TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contrario

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/konˈtra.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il contrario · số nhiều: i contrari

contrario nghĩa là thứ trái ngược, điều trái ngược, từ trái nghĩa.

Nghĩa của contrario

Danh từ · giống đực

  1. Thứ trái ngược, điều trái ngược.
  2. Từ trái nghĩa.

Dạng từ của contrario

Giống cáicontraria
Giống cái số nhiềucontrarie
So sánh nhấtcontrarissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contrario

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của contrario

Cụm từ, thành ngữ với contrario

Câu ví dụ với contrario

  • Eppure, è sempre vero anche il contrario. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #4414
  • Io sono contrario a questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481817
  • Stai indossando le calze al contrario. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069201
  • Sta indossando le calze al contrario. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069202
  • State indossando le calze al contrario. Bạn đang mang tất ngược rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069203
  • Questo non è contrario alle regole? Không phải điều này trái luật sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5097494
  • Sono contrario a questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481816
  • Io sono contraria a questo progetto. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1481819

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ contrary, opposite, alien; unfavourable/unfavorable, adverse; unwilling, reluctant; opposed, against
  • Danh từ opposite, contrary; antonym

Câu hỏi thường gặp

contrario nghĩa là gì?

contrario (danh từ) nghĩa là thứ trái ngược, điều trái ngược, từ trái nghĩa.

contrario là giống đực hay giống cái?

contrario là danh từ giống đực: il contrario, số nhiều i contrari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.